"보고서"의 번역 베트남어로:


  사전 한국어-베트남어

Ads

  예 (외부 소스는 검토하지)

보고서
BỆNH ÁN
IPP 보고서
Báo cáo IPP
작업 보고서
Báo cáo công việc
보고서 읽었어요?
Cô đọc bản báo cáo rồi à?
보고서 작성중이었어요
Anh biết mà, cố làm xong đống báo cáo này.
일일 보고서.
Báo cáo hàng ngày.
검사기 보고서 보기
Bộ kiểm tra liên kết
장문의 보고서 감인데
Nghe giống một đống thủ tục giấy tờ cần làm ấy nhỉ.
보고서 만약... 으르렁대면...
If... he hollers... let him go.
아침에 보고서 제출했나?
Anh đã nộp báo cáo sáng nay chưa? Có phải anh ta ở đội vận chuyển đá Krypton không?
보고서 형태로 출판됐던 것입니다.
Nó được xuất bản thành tập san khoa học.
기밀 작전 보고서 트래드스톤
BÁO CÁO THẨM VẤN DỰ ÁN
이 지역 보고서 읽었죠
Tôi vư a đo c ba o ca o vê khu vư c na y.
저희 보고서 읽어 보셨죠?
Tôi chắc là ông đã đọc báo cáo của tôi.
항구 교전 보고서 작성하고
Ừ, bố phải làm báo cáo về vụ đấu súng tối qua tại bến cảng đêm qua.
잘 지켜보고 보고서 제출해
Xem mọi thứ diễn ra, nộp báo cáo.
nbsp 이미 보고서 작성 중이었죠
Tôi làm báo cáo rồi.
책상 위에 보고서 갖다놔, 금요일까지
Tôi muốn có báo cáo trên bàn tôi vào thứ sáu.
사건 보고서 작성하고 누가 물으면
Chúng tôi sẽ trình báo sự việc và xác nhận nếu có ai hỏi.
임무 보고서, 1991년 12월 16일
Báo cáo nhiệm vụ. ngày 16 tháng 12, 1991
보안관님도 예전 발포건으로 보고서 작성하신적 있잖아요
Ta bắn 1 thằng, thì họ bắt ta viết về việc đó.
아니 내 보고서, 학교에 두고 왔었거든
Đây là... tớ để quên ở trường.
리아 그린 살인 건 보고서 확인하고
Tôi cần báo cáo về cái chết của Leah.
보고서 읽었지 난 무모하고 무책임해
Anh đọc rồi còn gì, tôi cứng đầu và cực kỳ vô trách nhiệm. Xong chưa?
관심 있어할 거 같았어 보고서 있어요?
Tôi biết anh sẽ thích mà.
종이가 타들어 가자, 선생님은 문득 저를 보고서
Khi mẩu giấy cháy, vì một lí do nào đó ông ấy quay sang tôi và nói
파리 너는 그 보고서 눈물보다 그것을 wrong'st.
PARIS Chúa wrong'st nước mắt với báo cáo đó.
내가 이렇게 보고서 쓰는 걸 기다려보긴 처음이군.
Tôi chưa bao giờ mong được làm việc giấy tờ như ngay lúc này.
환경영향 보고서 따위는 애초에 문제 거리도 아니었으니까요
Lại lo cả vụ báo cáo tác động môi trường.
당신이 누군지 보고서 작성에 신원 확인을 위한 면담하고..
Họ làm báo cáo, hỏi những câu hỏi, bảo đảm biết chắc cô là ai.
베를린의 '해방 전선' 딜러 손에 있어 EMP 보고서
Một tay buôn vũ khí từ mặt trận Giải phóng giữ ở Berlin.
그건 안좋은 생각이라고 생각해요 빌, 이 보고서 때문에 말이죠.
Tôi cho ră ng đo la mô t y kiê n tô i, Bill a , vi ba n ba o ca o na y.
보험 보고서 1978년 2월 19일 미어캣들이 사는 떠다니는 섬이고
Hàng ngàn con Meerket, trên 1 hòn đảo nỗi, và đã không ai từng thấy nó.
데이터를 모았지요. NGO 보고서, 신문 및 케이블 뉴스를 다 뒤졌지요.
Chúng tôi đã thu thập ở 130 nguồn tin khác nhau từ các bản báo cáo của NGO cho đến các tờ báo và tin tức truyền hình cáp.
하지만 저는 유엔에서 지은 난민 캠프를 보고서 아주 깜짝 놀랐어요.
Thế nhưng tôi đã rất bất ngờ khi thấy chỗ trú ẩn, trại tị nạn tổ chức bởi Liên Hợp Quốc.
보고서 자체는 괜찮은 것 같고, 느낌도 맞는것 같다 라고 전했습니다.
Thông tin rất hay, và có vẻ đúng, nhưng chúng tôi không thể kiểm chứng được.
이 인형들은 세계은행(World Bank)의 보고서 종이들을 재활용해서 만들어졌습니다
Những con rối này được làm từ những tờ báo Ngân hàng thế giới đã được tái chế.
여기 아무렇게나 들어와서 보고서 달달 읽으면 백만장자 될 것 같아요?
Các cô nghĩ có thể ưỡn ẹo vào đây, đọc trong sổ ghi và chỉ thế thôi, trở thành triệu phú?
이번 주 내내 제가 입고 있는 옷을 보고서 사람들이 제게로 먼저 다가오게 되더군요.
Điều đó đã được chứng minh nhiều lần khi trong tuần này mọi người bước đến phía tôi đơn giản vì những thứ tôi mặc trên người.
이제 유 보고서(U report)에 대해 말씀드리겠습니다. 저는 이를 보고 정말로 놀랐습니다.
Vì vậy tôi sẽ cho bạn biết về báo cáo U (U report), cái mà tôi thực sự thâ y phâ n khơ i.
이걸 보고서 그는 아주 신났습니다. 그는 저에게 손을 내밀고 말했죠. 고맙습니다. 고맙습니다. 고맙습니다.
Cậu bé rất hứng khởi khi làm được như vậy, cậu ấy chìa tay ra, và nói với tôi 'Cảm ơn, cảm ơn, cảm ơn.'
과거의 교육 모델 같으면, 쪽지 시험을 보고서 이 아이들은 영재들, 이 아이들은 부진아들이야.
Và trong một mô hình truyền thống, nếu bạn đã làm một đánh giá ảnh chụp, bạn nói, Đây là những trẻ em có năng khiếu, đây là những trẻ em chậm.
그 친구가 관심을 가진 이유는 정부 보고서, 신문, 논문 등에서 너무 많은 CT 촬영이
Anh ta hứng thú về điều này vì đã có những báo cáo của chính phủ, tin tức báo chí, các bài viết tạp chí nói rằng đã có quá nhiều bản chụp CT được thực hiện.
만약 우리가 옥스포드대학의 1943년 전쟁 보고서 관점으로 본다면 오늘날 독일이 통일이 되거나 민주화가 될지 누가 상상할 수 있었겠습니까?
Ai có thể tưởng tượng được rằng ngày nay Đức sẽ theo chế độ dân chủ hay thống nhất, nếu bạn nhìn từ quan điểm của người Anh vào năm 1943?

 

관련 검색: 보고서 -